Trang chủ

Thời trang công sở

Chăm sóc thú cưng

Tư vấn doanh nghiệp

Bao bì

Vật liệu xây dựng

Khẩu trang Y tế

Liên hệ

Bảng giá tôn

0/5 (0 votes)

Lợp mái nhà là công đoạn vô cùng quan trọng để giúp ngôi nhà không bị ảnh hưởng bởi thời tiết. Hiện nay, tôn lợp mái là loại vật liệu được mọi người ưu tiên lựa chọn hàng đầu vì nó có nhiều ưu điểm nổi bật.

Tôn lợp mái

Tuy nhiên, thị trường hiện nay có rất nhiều loại tôn khác nhau làm nhiều gia chủ phân vân trong việc lựa chọn loại tôn phù hợp. Vậy nên chọn tôn lợp mái như thế nào? Tôn lợp mái có đặc điểm gì? Sắt Thép Sông Hồng Hà sẽ hướng dẫn đến các bạn cách lựa chọn tôn lợp mái phù hợp.

1. Tôn lợp mái nên chọn như thế nào?

Việc sử dụng tôn lợp mái hiện nay rất phổ biến vì giá thành rẻ, thời gian sử dụng lâu dài, nhẹ và dễ dàng vận chuyển. 

Thị trường hiện có nhiều loại tôn, không chỉ tôn lợp mái mà còn tôn la phông, tôn làm vách ngăn… Vì thế, tùy vào nhu cầu sử dụng mà lựa chọn loại tôn sao cho phù hợp nhất.


1.1 Đặc điểm tôn lợp mái

So với các loại mái lợp khác như mái ngói, mái bê tông, mái kính, mái nhựa…thì tôn lợp mái có những đặc điểm cũng như những ưu điểm sau:

  • Tôn lợp mái có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển, thi công.
  • Chi phí thi công mái tôn rẻ, thời gian thi công nhanh.
  • Có tính thẩm mỹ cao, hiện nay mái tôn được sản xuất với nhiều mẫu mã, màu sắc đa dạng giúp nâng cao tính thẩm mỹ cho công trình. 

Trên thị trường có nhiều loại tôn được tích hợp khả năng chống nóng, chống ồn đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng.

1.2  Quy cách tôn lợp mái

Thì theo nhu cầu sử dụng mà các tấm tôn hiện nay được cán rất nhiều sóng. Nếu sử dụng để lợp mái thì gia chủ có thể lựa chọn quy cách tôn lợp mái như : tôn 5 sóng, 9 sóng hoặc 11 sóng. Dưới đây là quy cách tôn lợp mái của từng sóng.

a) Tôn 5 sóng

  • Khổ chiều rộng: 1070mm
  • Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 250mm
  • Chiều cao sóng tôn: 32mm
  • Độ dày: 0.35mm – 0.50mm
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng.

b) Tôn 9 sóng

  • Chiều rộng khổ tole: 1000mm
  • Khoảng cách giữa các bước sóng:125
  • Chiều cao sóng tole: 21
  • Độ dày: 0.35mm – 0.50mm
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng.

d) Tôn 11 sóng

  • Khổ tôn: 1,07m; khổ rộng hữu dụng 1m
  • Khoảng cách giữa các sóng: 10cm.
  • Chiều cao sóng tôn: 2 cm
  • Chiều dài thông dụng 2m, 2,4m, 3m

1.3 Cấu tạo tôn lợp mái

Như đã chia sẻ, tôn lợp mái hiện nay có rất nhiều loại, tùy vào mỗi loại mà sẽ có cấu tạo khác nhau. Hiện nay các loại tôn được người tiêu dùng ưa chuộng nhất là tôn lạnh, tôn cách nhiệt và tôn kẽm.

a) Cấu tạo tôn lạnh

Là loại tôn có thành phần cấu tạo là hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ là: 55% nhôm : 43.5% kẽm : 1.5% Silicon.

Với 2 thành phần chính là nhôm và kẽm chiếm tỉ lệ cao vì vậy tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn siêu việt hơn so với các loại thép mạ kẽm thông thường.

Các ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn khá mát mẻ với nhiệt độ bên trong ổn định. Ngoài ra, tôn lạnh có độ bền gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm ở cùng một điều kiện thời tiết. 

b) Cấu tạo tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt là loại tôn có cấu tạo từ 3 lớp: Lớp tôn bề mặt + Lớp cách nhiệt (PU, mút xốp…)+ Lớp PVC hoặc lớp giấy bạc.

Tôn cách nhiệt 3 lớp gần như là loại vật liệu lợp mái được ưa chuộng nhất hiện nay do:

  • Khả năng chống nóng, cách nhiệt, cách âm cực tốt cho công trình.
  • Tuổi thọ cao, hình dạng, màu sắc phong phú, đa dạng.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển và giúp giảm tải trọng lên khung sườn lợp mái.

c) Cấu tạo tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm là loại tôn làm bằng các tấm thép kim loại cán mỏng, trải qua quá trình nhúng nóng, phủ một lớp kẽm sau đó là phủ lớp sơn màu ngoài bề mặt.

Tuy không có nhiều tính năng ưu việt như tôn lạnh và tôn cách nhiệt nhưng tôn kẽm vẫn được ưa chuộng do giá thành khá rẻ.

1.4 Độ dày của tôn lợp mái

Việc lựa chọn tôn có độ dày tôn lợp mái phù hợp giúp tăng khả năng chống nóng, giảm tiếng ồn, gió lốc hoặc các âm thanh khác. Tôn càng dày thì khối lượng càng nặng và giá thành cũng cao hơn, nhưng độ bền cũng cao hơn. Tuy nhiên, bạn nên lựa chọn loại tôn có độ dày phù hợp với kiến trúc.

Độ dày lý tưởng cho hầu hết công trình có kết cấu kẹp chặt, có khả năng chống chịu được các tác động của môi trường, thời tiết mà vẫn giữ được độ bền đó là 4 – 5 zem. 

1.5 Kích thước tôn lợp mái

Thông thường khổ tôn lợp mái tiêu chuẩn sẽ giao động trong khoảng 0,9m - 1, 07m thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 0,85m – 1m.

2. Các thương hiệu tôn lợp mái tốt nhất

Để tránh mua hàng kém chất lượng, ảnh hưởng đến chất lượng công trình, các bạn có thể lựa chọn những thương hiệu các loại tôn lợp mái tốt nhất hiện nay như:


2.1 Tôn Đông Á

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á là đơn vị chuyên sản xuất thép cán nguội, tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng, hạ tầng giao thông, thiết bị gia dụng.

Đây cũng là một trong những ông lớn trong ngành sản xuất tôn thép hiện nay, được người tiêu dùng đánh giá cao bởi chất lượng hiệu quả.

Tôn Đông Á có ưu điểm là vô cùng bền đẹp, mẫu mã, màu sắc đa dạng. Có nhiều công trình sử dụng kéo dài  20 – 50 năm, tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư và chi phí khi sử dụng.

Hiện nay, Tôn Đông Á đã xây dựng và phát triển mạng lưới phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam. Đặc biệt là đã xuất khẩu ổn định vào các nước   ASEAN, Châu Phi, Trung Đông, Úc, Mỹ,   Nhật Bản….

Các dòng sản phẩm của Tôn Đông Á vô cùng phong phú, đa dạng, có thể kể đến như: tôn kẽ

2.2 Tôn Hoa Sen 

Tole hoa sen là một trong những tập đoàn hàng đầu về tôn thép tại Việt Nam. Tập đoàn Hoa Sen sản xuất đa dạng các sản phẩm. Các sản phẩm tôn Hoa Sen được sản xuất trong quy trình khép kín với công nghệ hiện đại Nhật Bản với nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Tuổi thọ bền gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường
  • Khả năng chống ăn mòn cao
  • Chống nóng tốt
  • Lớp bảo vệ Anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc, trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

>> Các bạn có thể xem thêm giá tole hoa sen

2.3 Tôn Việt Nhật

Sản phẩm tôn của công ty Phương Nam với thương hiệu Việt Nhật SSSC sản xuất luôn đảm bảo chất lượng và giá thành tương đối mềm hơn hãng Hoa Sen. Nhưng chất lượng có thể nói là khá ổn so với số tiền bỏ ra. 

Các vật liệu ra đời tại công ty Phương Nam đều sử dụng công nghệ tiêu chuẩn do tập đoàn Sumitomo tại Nhật Bản lắp đặt. Nếu không yêu cầu chất lượng quá cao và giá thành vừa phải, thì Phương Nam là một thương hiệu đúng đắn để bạn quyết định chọn lựa.

3. Bảng báo giá tôn lợp mái

Đại lý tôn thép Sông Hồng Hà, xin gửi bảng báo giá tôn lợp mái để quý khách hàng tiên tham khảo, giá tôn có sự giao đồng từ 65.000 đ đến 145.000 đ tùy vào độ dày và thương hiệu tôn.

Công ty tôn thép Sông Hồng Hà tự hào là đại lý cấp 1 cung cấp ra thị trường những sản phẩm tôn chính hãng, đáp ứng tốt nhu cầu người sử dụng.  

TÔN MÀU HOA SEN
(Cán 9 sóng, 5 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1,07m)
Hoa sen 3,0 dem 2.75              64,000
Hoa sen 3,5 dem 3.05              69,000
Hoa sen 4,0 dem 3.4              84,000
Hoa sen 4,5 dem 3.9              93,000
Hoa sen 5,0 dem 4.4            105,000
TÔN CÁN PU (LẠNH + MÀU)
(5 sóng, 9 sóng)
Tôn 5sóng PU dày~18ly Pu+ giấy bạc 64.000đ/m
Tôn 9sóng PU dày~18ly Pu+ giấy bạc 64.000đ/m
TÔN SÓNG NGÓI
3 dem 50 2.8              82,000
4 dem 00 3.2              88,000
4 dem 50 3.5              97,000
4 dem 50 3.7            105,000
5 dem 00 4.1            115,000
Chấn máng + diềm chấn miễn phí
Chấn vòm chấn miễn phí
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc chấn miễn phí

 

TÔN MÀU ĐÔNG Á
(Cán 9 sóng, 5 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1,07m)
Đông Á 3,0 dem 2.75              61,000
Đông Á 3,5 dem 3.05              68,000
Đông Á 4,0 dem 3.4              77,000
Đông Á 4,5 dem 3.9              83,000
Đông Á 5,0 dem 4.4              99,000
TÔN CÁN PU (LẠNH + MÀU)
(5 sóng, 9 sóng)
Tôn 5sóng PU dày~18ly Pu+ giấy bạc 64.000đ/m
Tôn 9sóng PU dày~18ly Pu+ giấy bạc 64.000đ/m
TÔN SÓNG NGÓI
3 dem 50 2.8              82,000
4 dem 00 3.2              88,000
4 dem 50 3.5              97,000
4 dem 50 3.7            105,000
5 dem 00 4.1            115,000
Chấn máng + diềm chấn miễn phí
Chấn vòm chấn miễn phí
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc chấn miễn phí
GIA CÔNG MÁNG XỐI THEO YÊU CẦU
Vít tôn 4 phân 200 con 60.000/bịch
Vít tôn 5 phân 200 con 95.000/bịch
Vít tôn 7.5 p kiplook + Pu cách nhiệt 200 con 125.000/bịch

a) Vì sao nên mua tôn lợp mái tại Sông Hồng Hà?

Khi chọn mua hàng tại công ty chúng tôi, khách hàng sẽ được đảm bảo mọi quyền lợi của hãng sản xuất. Ngoài ra, khách hàng sẽ nhận thêm những lợi ích  của nhà phân phối như:

  • Nhận được tư vấn chi tiết, nhiệt tình và miễn phí
  • Sẽ có chiết khấu hoa hồng khi mua số lượng lớn
  • Luôn tiếp nhận các đơn hàng và giao hàng đúng hẹn
  • Hỗ trợ giao hàng đến công trình.
  • Giá bán tận gốc nhà máy.

b) Cam kết từ chúng tôi

Với nhiều năm kinh nghiệm cùng uy tín của mình chúng tôi cam kết với khách hàng những sản phẩm chúng tôi cung cấp: 

  • Đúng nguồn gốc
  • Đúng trọng lượng
  • Đúng chất lượng 
  • Giá thành cạnh tranh

Sông Hồng Hà cung cấp ra thị trường sản phẩm tôn lợp mái với đầy đủ mẫu mã, quy cách, màu sắc giúp bạn dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp. Khách hàng có thể kiểm tra vật liệu kỹ lưỡng trước khi chọn mua. 

Các bạn vui lòng để lại thông tin hoặc liên hệ với chúng tôi qua Hot line: 0933 144 555 để được tư vấn cụ thể nhất.        

4. Những câu hỏi thường gặp về tôn lợp mái

Dưới đây là các hỏi – đáp xoay quanh vấn đề tôn lợp mái mà Sông Hồng Hà đã nhận được thời gian qua, chúng tôi xin được chia sẻ đến các bạn để mọi người có thêm những thông tin về vấn đề này.         

4.1 Tại sao các tấm tôn lợp lại có dạng lượn sóng?

Hầu hết các tấm tôn lợp đều thiết kế có dạng lượn sóng là do khi trời nắng nóng, các tấm tôn sẽ nở ra, làm cho các đinh vít bị bung ra. Vì thế các gợn sóng sẽ giúp tấm tôn đủ diện tích để giãn nở, đảm bảo an toàn cho công trình.

4.2 Khoảng cách xà gồ lợp tôn        

Xà gồ thường được ứng dụng để làm mái, làm khung cho các công trình. Đối với công trình nhà xưởng, người ta thường dùng xà gồ để làm khung, còn đối với công trình xây nhà, kho thì thường dùng xà gồ làm kèo thép để tăng độ cứng chắc cho tầng mái của công trình.

Tùy theo từng công trình với từng loại khung kèo khác nhau mà khoảng cách xà gồ lợp tôn sẽ khác nhau. 

Thực tế, khoảng cách xà gồ từ 70 – 90cm với tôn 1 lớp, 80 – 120cm với tôn xốp chống nóng là hợp lý.

4.3 Có nên lợp tôn giả ngói?

Tôn giả ngói có kiểu dáng trông giống như ngói thường được sử dụng cho các ngôi nhà xây dựng theo kiến trúc biệt thự hoặc nhà có mái dốc lớn.       

Nếu gia chủ thích ngôi nhà có phong cách sang trọng, mang hơi hướng cổ điển thì có thể sử dụng tôn giả ngói.

Sử dụng tôn giả ngói giúp gia chủ tiết kiệm chi phí so với các loại ngói gạch thông thường mà vẫn đảm bảo được các yêu cầu về độ bền, tính thẩm mỹ, an toàn. Khu dùng tôn sóng ngói, bạn có thể tiết kiệm được chi phí vận chuyển, giá thuê nhân công lợp mái.

Trên đây là những thông tin xoay quanh vấn đề tôn lợp mái. Hy vọng thông qua bài viết này các bạn sẽ có được  nhiều thông tin hữu ích cho mình.

>> Các bạn xem thêm bảng giá thép

Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.

Email: thepsonghongha@gmail.com - steelshh.jsc@gmail.com