Trang chủ

Thời trang công sở

Chăm sóc thú cưng

Tư vấn doanh nghiệp

Bao bì

Vật liệu xây dựng

Khẩu trang Y tế

Liên hệ

Bảng giá thép

5.0/5 (1 votes)

Thép là một trong những vật liệu phổ biến và quan trọng nhất hiện nay. Tất cả mọi ngành nghề lớn nhỏ đều có thể sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật liệu này, đặc biệt trong ngành xây dựng. 

Vậy thép là gì? Thành phần cấu tạo của thép như thế nào? Cùng Sông Hồng Hà tìm hiểu chi tiết về bài viết này nhé.

Thép là gì?

1. Thép là gì?

Thép là hợp kim của sắt (Fe) và Cacbon (C) từ 0.02% đến 2.14 % theo trọng lượng và một số nguyên tố hóa học khác. Chúng làm tăng độ cứng, hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới tác động của nhiều nguyên nhân khác nhau. 


Tỷ lệ của các nguyên tố trong thép cực kỳ quan trọng, chúng ảnh hưởng tới các đặc tính chất lượng của thép như là độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uốn, và sức bền kéo đứt. Trong đó, tỷ lệ carton giúp tăng độ cứng cho thép nhưng rất giòn và dễ gãy.

Tỷ lệ hòa tan tối đa của carbon trong sắt là 2,14% theo trọng lượng (ở trạng thái Austenit) xảy ra ở 1.147 độ C; nếu lượng cacbon cao hơn hay nhiệt độ hòa tan thấp hơn trong quá trình sản xuất, sản phẩm sẽ là xenmantit ( C) có cường lực kém hơn. Để được gang khi pha trộn sắt với cacbon cao hơn 2,06%.

1.1 Thành phần cấu tạo của thép

Như đã chia sẻ bên trên, thép chính là hợp kim giữa sắt và cacbon. Vậy thành phần cấu tạo chính của thép là sắt và carton, trong đó thành phần cacbon không vượt quá 2,14 %.

Ngoài ra trong thành phần của thép còn có các kim loại khác như magan, kẽm, nitơ, lưu huỳnh, photpho,…Với hàm lượng: C < 2,14%, Mn ≤ 0,8%, Si ≤ 0,4 %, P ≤ 0,05%, S ≤ 0,05%. Bên cạnh đó còn có thể có một lượng nhỏ các nguyên tố Cr, Ni, Cu (≤ 0,2 %),W, Mo, Ti (≤ 0,1%).

Tùy vào từng loại thép (thép carton và thép hợp kim) mà tỷ trọng các thành phần hợp chất bên trên cũng có sự thay đổi khác nhau.

1.2 Các đặc điểm của thép

Tùy vào tỷ trọng của từng hợp chất cacbon và sắt trong quá trình sản xuất có thể hình thành nên rất nhiều cấu trúc khác nhau với những đặc tính khác nhau của từng loại thép. Sau đây là một số đặc tính phổ biến của thép:

  • Thép là vật liệu kim loại nên có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt mạnh. 
  • Ở nhiệt độ 500 độ C - 600 độ C, Thép trở lên dẻo, cường độ giảm. 
  • Tính bền cực cao.
  • Tính cứng tốt.
  • Khả năng chống oxi hóa của môi trường.
  • Khả năng đàn hồi. 
  • Tính hàn.

1.3 Nguyên liệu sản xuất thép là gì?

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất thép: gang, sắt phế liệu, khí oxi. Chúng được nóng chảy, tính tế các hợp chất ở điều kiện nóng chảy vô cùng lớn để tạo nên quá trình oxi hóa các nguyên tố trong gang, sắt như C, Mn, Si, S, P… thành oxit nhằm làm giảm hàm lượng của chúng ở trong gang để tạo thành thép. 

>>Quy trình sản xuất thép gồm 6 bước như sau:

  • Bước 1: Xử lý quặng sắt hoặc phế liệu.
  • Bước 2: Nung nóng, nóng chảy quặng sắt.
  • Bước 3: Chế tạo thép thứ cấp: khuấy - lòng nung - tiêm múc - khử khí - Cas-ob (điều chính thành phần bằng bọt khí argon kín với thổi oxy)
  • Bước 4: Đúc thành khuôn nguội, làm thép cứng lại.
  • Bước 5: Tạo sản phẩm sơ vấp với nhiều hình dạng khác nhau.
  • Bước 6: Sản xuất, chế tạo và xử lý để tạo thành phẩm.

1.4 Các loại thép thông dụng hiện nay

Dựa vào từng đặc tính của thép mà phân thành nhiều loại khác nhau, do đó các loại thép cũng vô cùng đa dạng, tại bài viết này Sông Hồng Hà xin chia sẻ đến quý khách hàng những loại thép dựa vào cấu tạo thành phần của chúng.


a) Thép carbon (Thép không hợp kim)

Thép cacbon là loại thép mà trong nó chứa hàm lượng cacbon bé hơn 1.7% và hoàn toàn không có các thành phần hợp kim khác. Thép cacbon hay còn được gọi là thép không hợp kim.

  • Thép cacbon được chia ra làm 3 loại dựa vào hàm lượng cacbon: cacbon cao, cacbon vừa, cacbon thấp. Trong đó thép cacbon cao và vừa được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác. 
  • Thép cacbon thấp thường có hàm lượng  cacbon bé hơn 0.22% và nó được sử dụng như là vật liệu xây dựng trong ngành xây dựng.

b) Thép hợp kim

Thép hợp kim là loại thép có pha thêm những thành phần khác như: Cr, Ni, Mn,… với tổng lượng nguyên tố thêm vào nằm khoảng từ 1,0% đến 50% tổng khối lượng hỗn hợp nhằm tăng độ bền, khả năng chống gỉ và cải thiện chất lượng thép thành phẩm.

Có 2 loại thép hợp kim chính là thép hợp kim thấp và thép hợp kim cao. Trong đó thép hợp kim thấp chính là loại thép thông dụng được sử dụng nhiều nhất trên thị trường và trong cuộc sống hiện nay.

1.5 Ứng dụng của thép trong xây dựng

Thép có đặc tính cứng cao nên được các đơn vị xây dựng lựa chọn làm vật liệu quan trọng cho khung sườn của các công trình xây dựng, giúp mang lại khả năng chịu lực cho cả ngôi nhà. Trong xây dựng thép chiếm đến hơn 25% các loại nguyên vật liệu.

  • Thép còn ứng dụng làm những thanh cốt thép hỗ trợ tạo cường độ kéo và cứng cho bê tông của toàn nhà. Ngoài ra, bê tông cốt thép cũng được sử dụng để cung cấp nền móng và tầng hầm sâu và hiện là vật liệu xây dựng chính của thế giới.
  • Các sản phẩm tấm như tấm lợp, xà gồ, tường bên trong, trần nhà, tấm ốp và tấm cách nhiệt cho các bức tường bên ngoài đều sử dụng thép tấm, chiếm đến hơn 31%.
  • Thép phi kết cấu cũng được tìm thấy trong nhiều ứng dụng phi kết cấu trong các tòa nhà, chẳng hạn như thiết bị sưởi ấm và làm mát và ống dẫn nội thất.

Ngoài ra, các công trình giao thông như cầu đường, đường ray, nhà ga, cảng, sân bay cũng như các nhà máy sản xuất đều sử dụng khá nhiều thép để tạo nên kết cấu vững chắc, độ bền cao và tuổi thọ ổn định cho công trình.

2. Các thương hiệu thép nổi tiếng

Đại Lý Thép Sông Hồng Hà xin giới thiệu đến quý khách hàng các thương hiệu thép nổi tiếng về chất lượng cao, giá cả ổn địn, được nhiều khách hàng đánh giá cao về mặt chất lượng, bạn có thể tham khảo và lựa chọn khi có nhu cầu mua thép nhé. 

2.1 Thép Hòa Phát

Tập đoàn Thép Hòa Phát là tập đoàn sản xuất thép hàng đầu tại nước ta với tiêu chuẩn quốc tế, các sản phẩm thép Hòa Phát luôn đảm bảo về mặt chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất cũng như tính thẩm mỹ cao, mang lại an tâm cho người sử dụng và vẻ đẹp cho mọi công trình.


Các sản phẩm thép Hòa Phát cực kỳ đa dạng như thép hộp hòa phátthép ống, thép ống mạ kẽm, thép tấm… với đầy đủ kích thước, kiểu dáng để phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng hiện nay.

Vì thế, bạn đang tìm kiếm một dòng sản phẩm thép có chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế để đảm bảo an toàn khi sử dụng thì thương hiệu Thép Hòa Phát là sự lựa chọn hàng đầu bạn nên tham khảo.

2.2 Thép Hoa Sen

Thép Hoa Sen là một trong những thương hiệu thép chất lượng hàng đầu của nước ta không thể không kể đến. Các sản phẩm thép Hoa Sen có bề mặt sáng bóng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt. Chất lượng đạt tiêu chuẩn JIS G3444:2004, JIS G3466.


Sản phẩm đa dạng chủng loại, kích thước và kiểu dáng. Tập Đoàn Hoa Sen luôn hoạt động dựa trên 4 tiêu chí “đúng giá, đúng tiêu chuẩn, đúng chất lượng, được bảo hành” các sản phẩm luôn được rất nhiều khách hàng hoàn toàn an tâm và tin tưởng sử dụng. 

Vì thế thép Hoa Sen luôn chiếm trọn được tình cảm của khách hàng và chiếm giữ vị trí quan trọng trong thị phần sắt thép của Việt Nam.

2.3 Thép Miền Nam

Công ty TNHH Một Thành Viên Thép Miền Nam - VNSTEEL tiền thân là Nhà máy Thép Phú Mỹ thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP tọa lạc tại KCN Phú Mỹ I, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


Thép Miền Nam   được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, khép kín, nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Dainieli số 1 của Ý về cung cấp máy móc, trang thiết bị hàng đầu thế giới trong lĩnh vực luyện và cán thép. 

Với công nghệ hiện đại, đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao đã cho ra đời những sản phẩm Thép Miền Nam luôn đạt chất lượng cao và ổn định, mang đến sự an tâm cho người sử dụng.  Các sản phẩm thép Miền Nam cực kỳ đa dạng với nhiều kích thước khác nhau: Thép tròn từ Φ14 đến Φ50, Thép vằn từ Φ10 đến Φ40, Thép góc đều cạnh, Thép cuộn….

2.4 Thép Pomina

Thép Pomina được xem là một trong 5 nhà máy sản xuất thép xây dựng lớn nhất tại Việt Nam hiện nay, với công suất khoảng 1,5 triệu tấn mỗi năm. Sản phẩm thép xây dựng của Pomina có 2 loại chính là thép cuộn và thép thanh vằn (thép cây).


Thép Pomina chắc, dẻo, bền và có khả năng chống chịu trước môi trường bên ngoài, không bị gỉ, có nhiều chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong cuộc sống. Giá cả lại ổn định, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng.

2.5 Thép Việt Nhật

Công ty Cổ phần Thép Việt Nhật được thành lập vào tháng 11 năm 1998 theo luật đầu tư trong nước. Năm 2002 nhà máy cán thép chính thức đi vào hoạt động, cung cấp sản phẩm thép đầu tiên ra thị trường với thương hiệu Thép Việt Nhật (HPS). 


Từ khi thành lập đến nay, Thép Việt Nhật đã nhanh chóng trở thành một thương hiệu uy tín, tạo dấu ấn trên nhiều công trình khắp các tỉnh thành, và trở thành sản phẩm được các nhà thầu lớn của quốc gia và quốc tế lựa chọn xây dựng nhiều công trình trọng điểm.

Các sản phẩm thép Việt Nhật sử dụng công nghệ hiện đại, đồng bộ mọi khâu sản xuất mang đến những thành phẩm đạt đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam: Nhật Bản (JIS), Việt Nam (TCVN), Hoa Kỳ (ASTM), Anh Quốc (BS)….

3. Bảng báo giá thép - Đại lý tôn thép Sông Hồng Hà

Xin gửi bảng báo giá thép tháng 3 2021 tham khảo, Đại lý Sông Hồng Hà là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong việc cung cấp đa dạng các loại thép chính hãng từ các thương hiệu uy tín trên thị trường hiện nay như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Nhật….

Mọi thông tin chi tiết về sản phẩm hoặc tư vấn báo giá thép mới nhất vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555 để được hỗ trợ. 

Chủng loại Hòa Phát CB300 Hòa Phát CB400
Thép cuộn Ø 6 12.8 12.8
Thép cuộn Ø 8 12.8 12.8
Thép cây Ø 10 74 86
Thép cây Ø 12 129 133
Thép cây Ø 14 188 193
Thép cây Ø 16 255 262
Thép cây Ø 18 337 338
Thép cây Ø 20 415 425
Thép cây Ø 22
518
Thép cây Ø 25
686
Thép cây Ø 28
872
Thép cây Ø 32
1.127.000

  

Chủng loại Miền Nam CB300 Miền Nam CB400
Thép cuộn Ø 6 13.4 13.4
Thép cuộn Ø 8 13.4 13.4
Thép cây Ø 10 72 86
Thép cây Ø 12 129 134
Thép cây Ø 14 188 193
Thép cây Ø 16 251 262
Thép cây Ø 18 331 339
Thép cây Ø 20 415 426
Thép cây Ø 22
520
Thép cây Ø 25
685
Thép cây Ø 28
869
Thép cây Ø 32
1.145.000

 

Chủng loại Việt Nhật CB3 Việt Nhật CB4
Thép cuộn Ø 6 14 14
Thép cuộn Ø 8 14 14
Thép cây Ø 10 86 87
Thép cây Ø 12 137 140
Thép cây Ø 14 198 201
Thép cây Ø 16 268 271
Thép cây Ø 18 347 351
Thép cây Ø 20 436 441
Thép cây Ø 22 533 540
Thép cây Ø 25 704 712
Thép cây Ø 28
901
Thép cây Ø 32
1.187.000


Các sản phẩm thép luôn có sẵn tại công ty với đa dạng kích thước, kiểu dáng và chủng loại để khách hàng có thể trực tiếp lựa chọn theo nhu cầu riêng.

Đến với Sông Hồng Hà bạn sẽ hoàn toàn an tâm về chất lượng bởi chúng tôi nói không nói hàng giả, hàng nhái để đảm bảo an toàn và tuyệt đối cho lợi ích của khách hàng. 

3.1 Quy trình đặt mua sắt thép tại Sông Hồng Hà

Sông Hồng Hà xin gửi tới quý khách hàng quy trình đặt mua sắt thép tại công ty chúng tôi như sau:

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin khách hàng, tư vấn lựa chọn loại phù hợp.
  • Bước 2: Báo giá theo số lượng khách hàng yêu cầu.
  • Bước 3: Thỏa thuận và ký kết hợp đồng mua bán.
  • Bước 4: Giao hàng theo đúng quy định thỏa thuận hợp đồng.

3.2 Cam kết, chính sách

Tự hào là đại lý trực tiếp từ các thương hiệu lớn, Sông Hồng Hà cam kết mang lại những giá trị tốt nhất cho khách hàng:

  • Giá gốc từ nhà máy.
  • Có nhiều chính sách ưu đãi cũng như chiết khấu cho đối tác khách hàng.
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi.
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua hàng.

Hãy liên hệ ngay chúng tôi để được cập nhật bảng giá sắt thép mới nhất tại Sông Hồng Hà nhé. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất nhé.

4. Các câu hỏi thường gặp về thép

Sông Hồng Hà xin tổng hợp và gửi đến quý khách hàng những câu hỏi, những thắc mắc mà rất nhiều khách hàng gặp phải trong quá trình mua, sử dụng thép. Cùng tìm hiểu để có thêm thông tin hữu ích nhé.

4.1 Mác thép là gì?

Mác thép là thuật ngữ chuyên ngành thể hiện cường độ chịu lực của thép hay nói cách khác mác thép là khả năng chịu lực của thép. Nó phản ánh khả năng chịu lực lớn hay nhỏ của sản phẩm thép đó.

Các loại mác thép thường dùng trong xây dựng, bao gồm: SD 295, SD 390, Gr60, Grade460, SD490, SD295, SD390, CB300-V, CB400-V, CB500-V.

4.2 Thép cb400 là gì?

CB là kí hiệu thể hiện “cấp độ bền” của thép. Trong đó C viết tắt của cấp, B viết tắt của độ bền theo quy định tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam. 400 là chỉ số thể hiện cường độ chịu kéo của thép dưới tác động của môi trường. Thép cb400 có giới hạn chảy là 400 MPa và giới hạn bền là 570 MPa, độ dãn dài sau khi đứt là 14%.

Vậy thép CB400 là thép có cấp độ bền với cường độ là 400N/mm2, nghĩ là khả năng chịu lực kéo hoặc nén lên tới khoảng 400N (400kg).

4.3 Thép đen là gì?

Thép đen là loại thép thông thường có bề mặt màu đen vì do trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước nên thép sau khi thành phẩm thường có màu đen. Thép đen thường được sản xuất với 2 loại chính là thép ống đen và thép hộp đen.

Thép đen có khả năng chịu được lực tốt, có độ bền cao, giúp mang lại sự an toàn và đảm bảo cho công trình. Không dễ bị co lại trong quá trình nung nóng. Tuy nhiên bề mặt thép không đẹp bằng thép mạ kẽm. 

4.4 Thép không hợp kim là gì?

Thép không hợp kim là thép không có các nguyên tố hợp kim đặc biệt được đưa vào trong quá trình sản xuất như là Cr, Ni, Mn, Si, W, V, Co, Mo, Ti, Cu. Nên độ bền, sức chịu nhiệt, từ tính, tính giãn nở và tính chống ăn mòn thấp hơn so với thép hợp kim. 

Thép không hợp kim có ít hoặc thậm chí không có hàm lượng carbon. Vì thế thép không hợp kim hay còn gọi là thép cacbon.

4.5 Khối lượng riêng của thép là bao nhiêu?

Khối lượng riêng của thép tiêu chuẩn là 7.850 kG/m3 hay 7,85 tấn/m3. 1m3 thép có khối lượng là 7,85 tấn. Tùy vào hình dáng, kích thước của thép như thép tròn, thép hình, thép tấm, thép ống mà ta có thể tính được khối lượng của loại thép đó.

Trên đây là bài viết về thép, hi vọng sẽ mang đến cho bạn những thông tin hữu ích và có sự lựa chọn phù hợp với nhu cầu của bạn.

Nếu bạn còn thắc mắc gì về các sản phẩm thép, các loại sắt thép hoặc các vật liệu xây dựng thì đừng ngần ngại liên hệ Đại Lý Sắt Thép Sông Hồng Hà để được hỗ trợ nhé. Với kinh nghiệm nhiều năm trong việc cung cấp sắt thép và vật liệu xây dựng, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.

>> Các bạn xem thêm tôn cán sóng là gì